Mục từ
5
mica
ˈmaɪkə
/maɪ.kə/
ma1-k3
#17. Main Vowel Rules › 7. }V+1C-A: Gala/arena/mica/sofa/diploma/tuna
5
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/m/
Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer
voiced
bilabial nasal
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) (tralogy) Bất kỳ nhóm hydrous aluminosilicate các khoáng chất có đặc điểm rất hoàn hảo, do đó chúng sẵn sàng tách ra thành những chiếc lá rất mỏng, ít nhiều hoặc ít co giãn. 2. (n) Một chữ unisex được dùng từ Hê - bơ - rơ, biến thể của Mi - chê.
🇺🇸 English
1. (n) (mineralogy) Any of a group of hydrous aluminosilicate minerals characterized by highly perfect cleavage, so that they readily separate into very thin leaves, more or less elastic. 2. (n) A unisex given name from Hebrew, variant of Micah.
Đang tải ví dụ mở rộng...