midwife
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/m/
Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer
Định nghĩa chính
1. (n) Một người, thường là phụ nữ, được huấn luyện để giúp đỡ phụ nữ sinh con, nhưng không phải là bác sĩ. 2. (v) ( Chuyển) thành bà đỡ. 3. (v) (được dịch theo nghĩa bóng) Để tạo điều kiện cho sự xuất hiện của. 4. (n) (rare, nghĩa bóng) Ai đó hỗ trợ mang về một số r
1. (n) (obstetrics) A person, usually a woman, who is trained to assist women in childbirth, but who is not a physician. 2. (v) (transitive) To act as a midwife. 3. (v) (transitive, figuratively) To facilitate the emergence of. 4. (n) (rare, figuratively) Someone who assists in bringing about some result or project.
Đang tải ví dụ mở rộng...