Mục từ 6

midwife

ˈmɪdˌwaɪf
/ˈmɪdwaɪf/
mɪd-waɪf #43-44. Mouth Positions & Sound Chart › chef/secretary/journalist/cyclist/nurse/psychic/coach/couch potato/lifeguard/chief/celebrity/pharmacist/pianist/midwife/mechanic/player/student/athlete

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm midwife

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một người, thường là phụ nữ, được huấn luyện để giúp đỡ phụ nữ sinh con, nhưng không phải là bác sĩ. 2. (v) ( Chuyển) thành bà đỡ. 3. (v) (được dịch theo nghĩa bóng) Để tạo điều kiện cho sự xuất hiện của. 4. (n) (rare, nghĩa bóng) Ai đó hỗ trợ mang về một số r

🇺🇸 English

1. (n) (obstetrics) A person, usually a woman, who is trained to assist women in childbirth, but who is not a physician. 2. (v) (transitive) To act as a midwife. 3. (v) (transitive, figuratively) To facilitate the emergence of. 4. (n) (rare, figuratively) Someone who assists in bringing about some result or project.

Đang tải ví dụ mở rộng...