Mục từ 6

million

ˈmɪljən
/mɪl.jən/
m1l-j3n #14. Consonant Sound Rules › 6. /j3/: Failure/million/senior/opinion/behavior

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm million

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Hồng y số 1.000.000: 106; một ngàn. 2.

🇺🇸 English

1. (numeral) (long and short scales) The cardinal number 1,000,000: 106; a thousand thousand. 2. (numeral) An unspecified very large number.

Đang tải ví dụ mở rộng...