most
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/h/
Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who
Định nghĩa chính
1. (adv) Mẫu số cao nhất của nhiều tính từ. 2. (adv) Đến một mức độ nào đó; cao; rất. 3. (n) (không đếm được, không đếm được) Phần lớn. 4. (n) (không đếm được) Số tiền lớn nhất. 5. Người vĩ đại nhất, người giỏi nhất. 6. (adv) (thông tin mật, chủ yếu là Mỹ) Gần như vậy. 7. (n) (có thể đếm)
1. (adv) Forms the superlative of many adjectives. 2. (adv) To a great extent or degree; highly; very. 3. (n) (countable, uncountable) The greater part. 4. (n) (uncountable) The greatest amount. 5. (adj) (slang, dated) The greatest; the best. 6. (adv) (informal, chiefly US) Almost. 7. (n) (countable) A record-setting amount.
Đang tải ví dụ mở rộng...