Mục từ
6
museum
mjʊˈziːjəm
mju.zi.əm/
mju-zi-3m
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 8. SPLIT V.'s: 1st V. & 2nd V.: SCHWA
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/m/
Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer
voiced
bilabial nasal
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một tòa nhà hoặc tổ chức dành riêng cho việc mua lại, bảo tồn, nghiên cứu, triển lãm và giải thích giáo dục các đối tượng có giá trị khoa học, lịch sử, văn hóa hoặc nghệ thuật.
🇺🇸 English
1. (noun) A building or institution dedicated to the acquisition, conservation, study, exhibition, and educational interpretation of objects having scientific, historical, cultural or artistic value.
Đang tải ví dụ mở rộng...