Mục từ 3

musician

mjuˈzɪʃən
/mju.zɪ.fən/
mju-z-fn #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › IA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm musician

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một nhạc sĩ, nhạc trưởng hoặc người trình diễn; đặc biệt là một người hát và/hoặc chơi nhạc cụ như một sở thích, nghề nghiệp hoặc nghề nghiệp.

🇺🇸 English

1. (n) A composer, conductor, or performer of music; specifically, a person who sings and/or plays a musical instrument as a hobby, occupation, or profession.

Đang tải ví dụ mở rộng...