Mục từ 22

mustache

Đang tải...
/mʌ.stæf/
m^-stəf #20. Consonant Digraphs [SIL. C.'s] › 3.2 CH/f: Chef/chic/chute/machine/mustache

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm mustache

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Đánh vần chuẩn của Mỹ về ria mép. [Một lông mặt mọc giữa mũi và môi trên.]

🇺🇸 English

1. (n) US standard spelling of moustache. [A growth of facial hair between the nose and the upper lip.]

Đang tải ví dụ mở rộng...