Mục từ 7

nick

ˈnɪk
/nɪk/
nick #16. Silent -E Rules › 4. Keep -CE/-GE: Act-ace/nick-nice/puck-puce/Rag-rage/hug-huge/log-loge

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm nick

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/n/

Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner

voiced alveolar nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Một vết cắt nhỏ trên bề mặt. 2. 3. (noun) Thường là trong những từ ngữ trong vết rách và trong một vết xước tốt: tình trạng, trạng thái. 4. 5. (verb) Để làm một vết xước hoặc khe; để cắt hoặc gãi theo một cách nhỏ. 6. (b)

🇺🇸 English

1. (noun) A small cut in a surface. 2. (noun) Senses connoting something small. 3. (noun) Often in the expressions in bad nick and in good nick: condition, state. 4. (noun) (law enforcement) A police station or prison. 5. (verb) To make a nick or notch in; to cut or scratch in a minor way. 6. (verb) To fit into or suit, as by a correspondence of nicks; to tally with. 7. (verb) To make a cut at the side of the face. 8. (verb) To steal. 9. (verb) (law enforcement) To arrest.

Đang tải ví dụ mở rộng...