Mục từ 7

nothing

ˈnʌθɪŋ
/nʌ.θɪn,/
Phát âm gần giống
n^-01n, #12. Different sounds › O group 6: whose/whole/whore/not/nothing/foul/soul/sour/soar/soap/county/country/south/southern

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm nothing

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/n/

Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner

voiced alveolar nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một cái gì đó trifling, hoặc không có hậu quả hoặc quan trọng. 2. Hoàn toàn không quan trọng. 3. (n) Một lời nhận xét tầm thường đặc biệt trong cụm từ không ngọt ngào. 4. (n) Không ai (người vô ý). 5. (adj) Thiếu nỗ lực hoặc cam kết. 6. (adv) (thường) Không hề; không hề.

🇺🇸 English

1. (n) Something trifling, or of no consequence or importance. 2. (adj) Completely unimportant. 3. (n) A trivial remark especially in the term sweet nothings. 4. (n) A nobody (insignificant person). 5. (adj) Lacking effort or commitment. 6. (adv) (archaic) Not at all; in no way.

Đang tải ví dụ mở rộng...