nothing
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/n/
Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner
Định nghĩa chính
1. (n) Một cái gì đó trifling, hoặc không có hậu quả hoặc quan trọng. 2. Hoàn toàn không quan trọng. 3. (n) Một lời nhận xét tầm thường đặc biệt trong cụm từ không ngọt ngào. 4. (n) Không ai (người vô ý). 5. (adj) Thiếu nỗ lực hoặc cam kết. 6. (adv) (thường) Không hề; không hề.
1. (n) Something trifling, or of no consequence or importance. 2. (adj) Completely unimportant. 3. (n) A trivial remark especially in the term sweet nothings. 4. (n) A nobody (insignificant person). 5. (adj) Lacking effort or commitment. 6. (adv) (archaic) Not at all; in no way.
Đang tải ví dụ mở rộng...