Mục từ 6

offering

ˈɑːfərɪŋ
/ˈɔːfərɪŋ/
off-er-ing #45. -R Stress & Same/Different Stress Pairs › Stirring/clearing/referred/differed/conferring/offering/preferring/suffering/repairing

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm offering

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/f/

Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone

voiceless labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Hành động mà chúng ta dâng hiến. 2. (n) Một cái gì đó đặt, giá thầu, cung cấp hoặc dịu dàng, chẳng hạn như để bán 3. (n) Vật đã được dâng; một của - lễ. 4. (n) Một sự đóng góp cho một buổi lễ tôn giáo. 5. (n) Một lễ vật hoặc lời trình bày là một hành động tôn giáo. 6. (n) Gerund off

🇺🇸 English

1. (n) The act by which something is offered. 2. (n) Something put forth, bid, proffered or tendered, such as for sale 3. (n) That which has been offered; a sacrifice. 4. (n) A contribution given at a religious service. 5. (n) An oblation or presentation made as a religious act. 6. (n) gerund of offer

Đang tải ví dụ mở rộng...