Mục từ
7
oil
ˈojəl
ɑːɪ.əl/
?1-3l
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/l/
Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able
voiced
alveolar lateral
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Chất béo lỏng. 2. (danh từ) Chất lỏng dựa trên dầu mỏ được sử dụng làm nhiên liệu hoặc chất bôi trơn. 3. (danh từ) Một bức tranh sơn dầu. 4. (danh từ) Sơn dầu.
🇺🇸 English
1. (noun) Liquid fat. 2. (noun) Petroleum-based liquid used as fuel or lubricant. 3. (noun) An oil painting. 4. (noun) Oil paint.
Đang tải ví dụ mở rộng...