Mục từ 7

once

ˈwʌns
/wʌns/
once #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1*O: One/won/Done/gone/bone/come/other/money/tongue/stomach/To-too-two/shoe/Word/Woman/Women/Symbol/history

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm once

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/w/

Voiced labial-velar approximant. Examples: wet, away, queen

voiced labial-velar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (trạng từ) (tần suất) Một và chỉ một lần. 2. (trạng từ) (vị trí tạm thời) Trước đây; trong một khoảng thời gian trong quá khứ. 3. (trạng từ) Nhân với một: chỉ ra rằng một số được nhân với một. 4. (trạng từ) Ngay khi. 5. (trạng từ) Tại một thời điểm trong tương lai. 6. (kết hợp) Ngay khi; khi; sau.

🇺🇸 English

1. (adverb) (frequency) One and only one time. 2. (adverb) (temporal location) Formerly; during some period in the past. 3. (adverb) Multiplied by one: indicating that a number is multiplied by one. 4. (adverb) As soon as. 5. (adverb) At a future time. 6. (conjunction) As soon as; when; after.

Đang tải ví dụ mở rộng...