Mục từ 6

onion

ˈʌnjən
ʌn.jən/
^n-j3n #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 10. CONFUSED SOUNDS

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm onion

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ʌ/

Open-mid back unrounded vowel. Examples: strut, cup, love

vowel back unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một loại cây một lá mầm (Allium cepa), liên minh với tỏi, được sử dụng làm rau và gia vị. 2. (danh từ) Bóng đèn của một loại cây như vậy. 3. (danh từ) Chi nói chung. 4. (danh từ) Một quả bóng. 5. (danh từ) Một người từ Bermuda hoặc có nguồn gốc Bermuda.

🇺🇸 English

1. (noun) A monocotyledonous plant (Allium cepa), allied to garlic, used as vegetable and spice. 2. (noun) The bulb of such a plant. 3. (noun) The genus as a whole. 4. (noun) A ball. 5. (noun) A person from Bermuda or of Bermudian descent.

Đang tải ví dụ mở rộng...