Mục từ
13
owe
ˈoʊ
/ou'/
Phát âm gần giống
ow-e
#12. Different sounds › O group: On/one/only/ore/owe/owl/odd/old/over/oven/cover/covert/omit/vomit/bow/boy/boa
13
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Diphthong
/oʊ/
Close-mid back to close back. Examples: goat, go, show
vowel
back diphthong
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (v) (divitiive) Có bổn phận phải trả lại vật gì cho người khác hoặc hành động cho người khác. 2. (v) (tiếp tục) Để có nợ; nợ. 3. (v) (được chuyển) Để có được như một nguyên nhân, sử dụng với.
🇺🇸 English
1. (v) (ditransitive) To be under an obligation to give something back to someone or to perform some action for someone. 2. (v) (intransitive) To have debt; to be in debt. 3. (v) (transitive) To have as a cause; used with to.
Đang tải ví dụ mở rộng...