Mục từ 4

pass

ˈpæs
/pæs/
Phát âm gần giống
pass #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 9. unv. S/s: Sip/sue/pass/prices/ceased/guesses/guessed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm pass

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Thay đổi địa điểm. 2. (động từ) Thay đổi trạng thái hoặc trạng thái 3. (động từ) Để di chuyển qua thời gian. 4. (động từ) Được chấp nhận. 5. (động từ) Trong bất kỳ trò chơi nào, từ chối chơi theo lượt của mình. 6. (động từ) To do or be better. 7. (động từ) Chú ý.

🇺🇸 English

1. (verb) To change place. 2. (verb) To change in state or status 3. (verb) To move through time. 4. (verb) To be accepted. 5. (verb) In any game, to decline to play in one's turn. 6. (verb) To do or be better. 7. (verb) To take heed.

Đang tải ví dụ mở rộng...