Mục từ 8

patient

ˈpeɪʃənt
/peɪ.fənt/
pe1-f3nt #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1. }A/e1/: Fate, face, bathe, able, patient, way, plays

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm patient

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (không có) Một người hoặc động vật được điều trị từ một bác sĩ hoặc một người có học thức khác. 2. (không gian) Chữ danh từ hoặc danh từ đó nằm trên cuối động từ của một động từ. 3. (không có) Một người, hoặc người nào đó, bị ảnh hưởng thụ động; một người thụ động. (của a) Sẽ đợi nếu cần thiết, không mất một người bình tĩnh trong khi chờ đợi.) (cũng không cần thiết.) Trong khi đó (cũng không cần thiết.) Trong khi đó (cũng có) Việc theo đuổi, hoặc cố gắng phục vụ.

🇺🇸 English

1. (noun) A person or animal who receives treatment from a doctor or other medically educated person. 2. (noun) (grammar) The noun or noun phrase that is semantically on the receiving end of a verb's action. 3. (noun) One who, or that which, is passively affected; a passive recipient. 4. (adjective) (of a person) Willing to wait if necessary; not losing one's temper while waiting. 5. (adjective) Constant in pursuit or exertion; persevering; calmly diligent. 6. (adjective) Physically able to suffer or bear.

Đang tải ví dụ mở rộng...