Mục từ
7
payer
ˈpejɚ
/ˈpeɪɚ/
p-ay-er
#43-44. Mouth Positions & Sound Chart › Occupation vocabulary: plaintiff/payer/trainer/listener/interviewer/employer/traitor/client/hospital/whore
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
voiceless
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Một người trả tiền; đặc biệt là người nhận hóa đơn hoặc tờ giấy ghi chú. 2. (n) Một cuộc trao đổi cho người sở hữu sự lựa chọn để tham gia vào một cuộc trao đổi mà họ trả cho chân cố định và nhận được chân nổi. 3. (n) Tên.
🇺🇸 English
1. (n) One who pays; specifically, the person by whom a bill or note has been, or should be, paid. 2. (n) (finance) A swaption which gives its holder the option to enter into a swap in which they pay the fixed leg and receive the floating leg. 3. (n) A surname.
Đang tải ví dụ mở rộng...