Mục từ 15

penis

ˈpiːnəs
/pi.nɪs/
pi-n1s #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2. }E/i/: Be, penis, legal, betel, ego, frees, me, met

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm penis

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (giải phẫu) Cơ quan sinh sản cương cứng của con đực dùng để giao hợp mà ở con người, con đực và các động vật có vú có nhau thai khác cũng được dùng để đi tiểu; phần hình ống của cơ quan sinh dục nam bên ngoài (không bao gồm bìu). 2. (n) (động vật học) Một cơ quan sinh dục cương cứng tương tự hiện diện trong

🇺🇸 English

1. (n) (anatomy) The male erectile reproductive organ used for sexual intercourse that in the human male and other placental mammals is also used for urination; the tubular portion of the external male genitalia (excluding the scrotum). 2. (n) (zoology) A similar erectile sexual organ present in the cloacas of male amniotes.

Đang tải ví dụ mở rộng...