Mục từ 6

perhaps

pɚˈhæps
/pər.hæps/
p3r-h@ps #11. Ending sounds › Ace/ache/age/ale/ape/at/act/aft/as/ass/ash/ask/always/almost/perhaps/L/else

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm perhaps

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (adverb) Đánh dấu một động từ, cho thấy sự thiếu chắc chắn. 3. (averb) Một cách tình cờ.

🇺🇸 English

1. (noun) An uncertainty. 2. (adverb) Modifies a verb, indicating a lack of certainty. 3. (adverb) By chance.

Đang tải ví dụ mở rộng...