Mục từ 6

persuade

pɚˈsweɪd
/pər.sweɪd/
p3r-swe1d #5. W as a Vowel › 4. U/w: Cuisine/guava/guest/quest/quick/persuade

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm persuade

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) Để thuyết phục thành công (một người) đồng ý, chấp nhận hoặc làm một điều gì đó, thường qua lý luận và ảnh hưởng đến lời nói. 2. (v) (được chuyển tiếp, bây giờ hiếm có, khu vực) Để thúc giục, nài nỉ; để cố gắng thuyết phục (ai đó phải làm điều gì đó). 3. (v) (biến đổi, lỗi thời) Để thuyết phục bằng cách tranh luận,

🇺🇸 English

1. (v) (transitive) To successfully convince (someone) to agree to, accept, or do something, usually through reasoning and verbal influence. 2. (v) (transitive, now rare, regional) To urge, plead; to try to convince (someone to do something). 3. (v) (transitive, obsolete) To convince of by argument, or by reasons offered or suggested from reflection, etc.; to cause to believe (something).

Đang tải ví dụ mở rộng...