Mục từ
17
phone
ˈfoʊn
fou'n/
ph-on-e
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 6. A DIGRAPH: 2 LETTERS MAKE 1 SOUND - 1. CON. DIGR. [SIL. C.'s]
17
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một thiết bị để truyền các cuộc hội thoại và các âm thanh khác trong thời gian thực qua các khoảng cách, bây giờ thường là một thiết bị di động nhỏ cũng có khả năng chạy phần mềm, v.v. 2. (động từ) Gọi (ai đó) bằng điện thoại.
🇺🇸 English
1. (noun) A device for transmitting conversations and other sounds in real time across distances, now often a small portable unit also capable of running software etc. 2. (verb) To call (someone) using a telephone.
Đang tải ví dụ mở rộng...