Mục từ
7
pianist
piˈænɪst
/piˈænɪst/
p-ian-ist
#43-44. Mouth Positions & Sound Chart › chef/secretary/journalist/cyclist/nurse/psychic/coach/couch potato/lifeguard/chief/celebrity/pharmacist/pianist/midwife/mechanic/player/student/athlete
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
voiceless
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Một người chơi đàn dương cầm, đặc biệt là với kỹ năng hoặc là một phần của dàn nhạc. 2. (n) Một gián điệp dùng radio hoặc điện tín không dây để liên lạc với trụ sở trung ương trong Thế Chiến II.
🇺🇸 English
1. (n) (music) A person who plays the piano, particularly with skill or as part of an orchestra. 2. (n) (WWII) A spy using radio or wireless telegraphy to keep in touch with headquarters during the Second World War.
Đang tải ví dụ mở rộng...