Mục từ 7

played

ˈpleɪ
/pleɪ.d/
ple1-d #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › >A/@/: Fat, fact, bath, apple, pattern, wax, played

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm played

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (_ mới) (_ tố tố tố tố tố sẵn) có bộ in) vào liên kết trong

🇺🇸 English

1. (adj) (of games) engaged in

Đang tải ví dụ mở rộng...