Mục từ 5

plier

Đang tải...
/plaɪ.ər/
pla1-3r #17. Main Vowel Rules › 3. Split V.'s: Chaos/rodeo/plier/idiot/boa/hyena

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm plier

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Người kìm kẹp.

🇺🇸 English

1. (n) One who plies.

Đang tải ví dụ mở rộng...