Mục từ 7

poor

ˈpuɚ
pu'r/
Phát âm gần giống
poor #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 6. A DIGRAPH - N-V. TEAMS

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm poor

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) (với "the") Những người có ít hoặc không có tài sản hoặc tiền bạc, được coi là một nhóm. 2. (tính từ) Không có hoặc có ít tài sản hoặc tiền bạc, đặc biệt là liên quan đến những người đương thời có chúng. 3. (tính từ) Chất lượng thấp. 4. (tính từ) Dùng để thể hiện sự thương hại. 5. (tính từ) Thiếu hụt theo một cách cụ thể. 6. (tính từ) Không đầy đủ, không đầy đủ. 7. (tính từ) Không tự khẳng định; không kiêu hãnh hay kiêu ngạo; nhu mì.

🇺🇸 English

1. (noun) (with "the") Those who have little or no possessions or money, taken as a group. 2. (adjective) With no or few possessions or money, particularly in relation to contemporaries who do have them. 3. (adjective) Of low quality. 4. (adjective) Used to express pity. 5. (adjective) Deficient in a specified way. 6. (adjective) Inadequate, insufficient. 7. (adjective) Free from self-assertion; not proud or arrogant; meek.

Đang tải ví dụ mở rộng...