Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
Định nghĩa chính
1. (danh từ) (với "the") Những người có ít hoặc không có tài sản hoặc tiền bạc, được coi là một nhóm. 2. (tính từ) Không có hoặc có ít tài sản hoặc tiền bạc, đặc biệt là liên quan đến những người đương thời có chúng. 3. (tính từ) Chất lượng thấp. 4. (tính từ) Dùng để thể hiện sự thương hại. 5. (tính từ) Thiếu hụt theo một cách cụ thể. 6. (tính từ) Không đầy đủ, không đầy đủ. 7. (tính từ) Không tự khẳng định; không kiêu hãnh hay kiêu ngạo; nhu mì.
1. (noun) (with "the") Those who have little or no possessions or money, taken as a group. 2. (adjective) With no or few possessions or money, particularly in relation to contemporaries who do have them. 3. (adjective) Of low quality. 4. (adjective) Used to express pity. 5. (adjective) Deficient in a specified way. 6. (adjective) Inadequate, insufficient. 7. (adjective) Free from self-assertion; not proud or arrogant; meek.
Đang tải ví dụ mở rộng...