preparation
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
Định nghĩa chính
1. Hành động chuẩn bị hoặc sẵn sàng. 2. (noun) Tình trạng sẵn sàng. 3. Những gì đã được chuẩn bị. 4. Ngày trước ngày Sa-bát hay ngày lễ Do Thái khác. 5. (inun) Những bài tập về sự tin kính giới thiệu một văn phòng. 6. Giới thiệu trước, như là một integr
1. (noun) The act of preparing or getting ready. 2. (noun) The state of being prepared; readiness. 3. (noun) That which is prepared. 4. (noun) The day before the Sabbath or other Jewish feast-day. 5. (noun) Devotional exercises introducing an office. 6. (noun) The previous introduction, as an integral part of a chord, of a note continued into a succeeding dissonance.
Đang tải ví dụ mở rộng...