Mục từ 9

preset

Đang tải...
/pri.set/
pri-set #15. S Rules › 4. Prefix RE/PRE/DE + S: Resend/resell/preset/Deseed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm preset

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) Đặt trước, hoặc làm mặc định. 2. (n) Một bối cảnh được đặt trước. 3. (v) (được chuyển) Để đặt trước một cái gì đó. 4. (n) Một loại kháng cự được thiết kế để có khả năng kháng cự khi xây dựng vòng quanh, và sau đó để lại giá trị đó.

🇺🇸 English

1. (adj) Set in advance, or as a default. 2. (n) A setting that is set in advance. 3. (v) (transitive) To set something in advance. 4. (n) (electronics) A kind of variable resistor designed to have its resistance set while building the circuit, and then left at that value.

Đang tải ví dụ mở rộng...