Mục từ
6
puce
Đang tải...
/pjus/
puce
#16. Silent -E Rules › 4. Keep -CE/-GE: Act-ace/nick-nice/puck-puce/Rag-rage/hug-huge/log-loge
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
voiceless
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Màu nâu nhạt, đôi khi nhiều hoặc ít đỏ hoặc xám. 2. (adj) Màu nâu, đôi khi nhiều hoặc ít đỏ hoặc xám.
🇺🇸 English
1. (n) A brownish-purple color, sometimes more or less deep red or grayish. 2. (adj) Of a brownish-purple color, sometimes more or less deep red or grayish.
Đang tải ví dụ mở rộng...