Mục từ 6

punch him

Đang tải...
/pʌn.tfɪm/
p^n-tfm #29. Verb & Consonant Linkings › lift up, live in, is he, is she, massage it, need you, needs you, want you, part of, punch him

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm punch him

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) (được chuyển sang Mỹ) để đi làm bằng cách đấm thẻ giờ. 2. (v) Để nhập các giá trị vào máy tính hay máy tính. 3. (v) Để ghi điểm.

🇺🇸 English

1. (v) (intransitive, US) To enter a workplace by punching a timecard. 2. (v) (transitive, colloquial) To input values to a computer or a calculator. 3. (v) (sports, slang) To score.

Đang tải ví dụ mở rộng...