Mục từ 7

quitting

ˈkwɪt
/kwɪ.t,ɪn,/
kw1-t,1n, #19. Double Up Consonants › 2. Don't double C's - verb endings: Working/attempted/Looking/training/suiting/quitting/Picnicked/Panicked/Cashed/Picked/speaking/Fixing

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm quitting

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Việc chấm dứt công việc, do nhân viên khởi xướng. 2. (n) Việc ngưng thói quen, đặc biệt hút thuốc lá hoặc những hành vi gây nghiện khác. 3. (n) Việc cố ý kết thúc một cái gì đó.

🇺🇸 English

1. (n) The termination of employment, initiated by the employee. 2. (n) The ceasing of a habit, especially smoking cigarettes or other addictive behaviors. 3. (n) The deliberate ending of something.

Đang tải ví dụ mở rộng...