Mục từ 7

rage

ˈreɪʤ
/reɪdz,/
rage #16. Silent -E Rules › 4. Keep -CE/-GE: Act-ace/nick-nice/puck-puce/Rag-rage/hug-huge/log-loge

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm rage

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. 3. (noun) Bất cứ đam mê nào. 4. (b) Hành động hoặc nói năng trong cơn giận dữ. 5. (b) (Đôi khi có nghĩa bóng) Để di chuyển với bạo lực lớn, như một cơn bão vv. 6. (verb) Để khoe khoang.

🇺🇸 English

1. (noun) Violent uncontrolled anger. 2. (noun) A current fashion or fad. 3. (noun) Any vehement passion. 4. (verb) To act or speak in heightened anger. 5. (verb) (sometimes figurative) To move with great violence, as a storm etc. 6. (verb) To enrage.

Đang tải ví dụ mở rộng...