restore
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
Định nghĩa chính
1. Hành động phục hồi dữ liệu hoặc một hệ thống từ một bản sao lưu. 2. (verb) Để tái thiết, hoặc làm sống lại. 3. (b) Để làm cho tình trạng tốt trở lại sau tình trạng suy đồi hoặc suy tàn. 4. (verb) Để cho hay đem về (đã bị mất hay bị lấy); để mang về cho chủ sở hữu; để thay thế
1. (noun) The act of recovering data or a system from a backup. 2. (verb) To reestablish, or bring back into existence. 3. (verb) To bring back to good condition from a state of decay or ruin. 4. (verb) To give or bring back (that which has been lost or taken); to bring back to the owner; to replace. 5. (verb) To give in place of, or as restitution for. 6. (verb) To recover (data, etc.) from a backup. 7. (verb) To bring (a note) back to its original signification. 8. (verb) To make good; to make amends for.
Đang tải ví dụ mở rộng...