Mục từ 7

reuse

riˈjuːz
/ri.juz/
ri-jus #45. -R Stress & Same/Different Stress Pairs › 2. Same stress v/z vs n/s: close/house/reuse/excuse/diffuse/abuse/advise-advice

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm reuse

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Hành động bóc lột hoặc phục hồi một món đồ bỏ để sản xuất một thứ có thể sử dụng được. 2. (noun) Hành động sử dụng lại, hay ở nơi khác. 3. (verb) Để sử dụng lại một cái gì đó được xem là quá khứ hữu ích (thường là cho một cái gì khác). 4. (verb) Để sử dụng lại, hoặc trong một đơn vị khác

🇺🇸 English

1. (noun) The act of salvaging or in some manner restoring a discarded item to yield something usable. 2. (noun) The act of using again, or in another place. 3. (verb) To use again something that is considered past its usefulness (usually for something else). 4. (verb) To use again, or in another place.

Đang tải ví dụ mở rộng...