Mục từ 10

robs

ˈrɑːb
/z/
Phát âm gần giống
robs #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 2. voi. B/b [STOP]: Bay/back/big/black/cab/rib/robs/robbed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm robs

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/z/

Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason

voiced alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Ăn cắp, đặc biệt là sử dụng vũ lực hoặc bạo lực. 2. (động từ) Tước đoạt, hoặc từ chối, một cách bất công hoặc gây tổn hại; lừa gạt. 3. (động từ) (được sử dụng với "của") Để tước đoạt (của). 4. (động từ) Để ăn trộm. 5. (động từ) Ăn cắp. 6. (động từ) To commit robbery. 7. (động từ) Sở hữu bóng, puck, v.v. từ.

🇺🇸 English

1. (verb) To steal from, especially using force or violence. 2. (verb) To deprive of, or withhold from, unjustly or injuriously; to defraud. 3. (verb) (used with "of") To deprive (of). 4. (verb) To burgle. 5. (verb) To steal. 6. (verb) To commit robbery. 7. (verb) To take possession of the ball, puck etc. from.

Đang tải ví dụ mở rộng...