Mục từ 6

roofs

ˈruːf
/ruf.s/
ruf-s #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1*F/v: Off/of/roofs/leafs/lives/beliefs/believes

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm roofs

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Lớp phủ bên ngoài ở phía trên cùng của một tòa nhà. 2. (danh từ) Cấp độ bên ngoài cao nhất của một tòa nhà. 3. (danh từ) Phần trên của khoang. 4. (danh từ) Bề mặt hoặc lớp đá ngay lập tức phủ lên một lớp than hoặc tĩnh mạch phẳng. 5. (danh từ) (leo núi) Một bức tường đá nhô ra 6. (động từ) Để che hoặc trang bị một mái nhà. 7. (động từ) Đi qua các tòa nhà bằng cách đi bộ hoặc leo qua mái nhà của họ. 8. (động từ) Đưa vào tù, bắt chim. 9. (động từ) Để trú ẩn như thể dưới một mái nhà.

🇺🇸 English

1. (noun) The external covering at the top of a building. 2. (noun) The top external level of a building. 3. (noun) The upper part of a cavity. 4. (noun) The surface or bed of rock immediately overlying a bed of coal or a flat vein. 5. (noun) (rockclimbing) An overhanging rock wall 6. (verb) To cover or furnish with a roof. 7. (verb) To traverse buildings by walking or climbing across their roofs. 8. (verb) To put into prison, to bird. 9. (verb) To shelter as if under a roof.

Đang tải ví dụ mở rộng...