Mục từ 8

routine

ruˈtiːn
/ru.tin/
ru-tin #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1*I: Ski/bikini/police/machine/routine/technique/studio/serious/Timbre/Fir/Pencil

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm routine

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một quá trình hành động phải được tuân theo thường xuyên; một thủ tục tiêu chuẩn. 2. (danh từ) Một tập hợp các quy trình thông thường, thường được thực hiện một cách máy móc. 3. (danh từ) Một phần hành động của một nghệ sĩ giải trí. 4. (danh từ) Một tập hợp các hướng dẫn được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể; một chương trình con. 5. (tính từ) Theo quy trình đã thiết lập. 6. (tính từ) Regular; habitual. 7. (tính từ) Bình thường không có gì để phân biệt với tất cả những người khác.

🇺🇸 English

1. (noun) A course of action to be followed regularly; a standard procedure. 2. (noun) A set of normal procedures, often performed mechanically. 3. (noun) A set piece of an entertainer's act. 4. (noun) A set of instructions designed to perform a specific task; a subroutine. 5. (adjective) According to established procedure. 6. (adjective) Regular; habitual. 7. (adjective) Ordinary with nothing to distinguish it from all the others.

Đang tải ví dụ mở rộng...