Mục từ 7

ruse

ˈruːs
/ruz/
ruse #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm ruse

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một sự quay trở lại hoặc tăng gấp đôi, đặc biệt là của động vật để tránh đường cho chó săn. 2. (danh từ) (bằng cách mở rộng) Một hành động nhằm lừa dối; một mánh khóe. 3. (danh từ) xảo quyệt, xảo quyệt, thủ đoạn. 4. (động từ) Để lừa dối hoặc lừa gạt bằng cách sử dụng mưu mẹo. 5. (động từ) Of an animal: to turn or double back to elude hunters or their hunting dogs.

🇺🇸 English

1. (noun) A turning or doubling back, especially of animals to get out of the way of hunting dogs. 2. (noun) (by extension) An action intended to deceive; a trick. 3. (noun) Cunning, guile, trickery. 4. (verb) To deceive or trick using a ruse. 5. (verb) Of an animal: to turn or double back to elude hunters or their hunting dogs.

Đang tải ví dụ mở rộng...