seminar
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. (n) Một lớp được tổ chức cho những cuộc nghiên cứu tiến bộ mà học sinh nhóm lại đều đặn để thảo luận về nghiên cứu gốc dưới sự hướng dẫn của một giáo sư. 2. (n) Một buổi họp được tổ chức để trao đổi thông tin hữu ích của các thành viên trong cộng đồng thương mại. 3. (v) (được chuyển tiếp) Để tham gia hoặc dẫn đầu một hội thảo
1. (n) A class held for advanced studies in which students meet regularly to discuss original research, under the guidance of a professor. 2. (n) A meeting held for the exchange of useful information by members of a common business community. 3. (v) (intransitive) To participate in or lead a seminar.
Đang tải ví dụ mở rộng...