Mục từ 15

serious

ˈsirijəs
/sɪər.i.əs/
s13r-i-3s #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1*I: Ski/bikini/police/machine/routine/technique/studio/serious/Timbre/Fir/Pencil

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm serious

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (tính từ) Không có sự hài hước hoặc biểu hiện của hạnh phúc; nghiêm trọng trong cách cư xử hoặc khuynh hướng 2. (tính từ) Quan trọng; có trọng lượng; không tầm thường 3. (tính từ) Thực sự có ý định những gì được nói (hoặc lên kế hoạch, v.v.); một cách nghiêm túc; không đùa cợt hoặc lừa dối 4. (tính từ) (của một mối quan hệ) Cam kết. 5. (trạng từ) Một cách nghiêm túc; nghiêm túc.

🇺🇸 English

1. (adjective) Without humor or expression of happiness; grave in manner or disposition 2. (adjective) Important; weighty; not insignificant 3. (adjective) Really intending what is said (or planned, etc); in earnest; not jocular or deceiving 4. (adjective) (of a relationship) Committed. 5. (adverb) In a serious manner; seriously.

Đang tải ví dụ mở rộng...