Mục từ 6

sewer

ˈsuːwɚ
/su.ər/
su-3r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1*E: Filet/Sew/Few/New/sewer/Her/merger/Cancel/Pretty/refuse/become

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm sewer

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một đường ống hoặc hệ thống đường ống được sử dụng để loại bỏ chất thải của con người và để cung cấp thoát nước. 2. (động từ) Cung cấp (một địa điểm) với một hệ thống cống rãnh.

🇺🇸 English

1. (noun) A pipe or system of pipes used to remove human waste and to provide drainage. 2. (verb) To provide (a place) with a system of sewers.

Đang tải ví dụ mở rộng...