Mục từ 5

shelf

ˈʃɛlf
/felf/
shelf #51. Rules - Verb ending 2C's / C+[Y+S] / O+ES / F-plurals / prefix stress › C+[Y+S]=[I+ES], O+ES/z, F-plurals: calf-calves/shelf-shelves/knife-knives/thief-thieves/loaf-loaves

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm shelf

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/f/

Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone

voiceless labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Một cấu trúc phẳng, cứng nhắc, cố định ở góc phải của một bức tường hoặc hình thành một phần của tủ, bàn làm việc v. v. v., và được sử dụng để hỗ trợ, cửa hàng hoặc hiển thị đối tượng. 2. (noun) Khả năng của một vật thể như vậy 3. (noun) Một đường kẻ giống như một vật thể như vậy. 4.

🇺🇸 English

1. (noun) A flat, rigid structure, fixed at right angles to a wall or forming a part of a cabinet, desk etc., and used to support, store or display objects. 2. (noun) The capacity of such an object 3. (noun) A projecting ledge that resembles such an object. 4. (noun) A reef, shoal or sandbar.

Đang tải ví dụ mở rộng...