shelf
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
Định nghĩa chính
1. (noun) Một cấu trúc phẳng, cứng nhắc, cố định ở góc phải của một bức tường hoặc hình thành một phần của tủ, bàn làm việc v. v. v., và được sử dụng để hỗ trợ, cửa hàng hoặc hiển thị đối tượng. 2. (noun) Khả năng của một vật thể như vậy 3. (noun) Một đường kẻ giống như một vật thể như vậy. 4.
1. (noun) A flat, rigid structure, fixed at right angles to a wall or forming a part of a cabinet, desk etc., and used to support, store or display objects. 2. (noun) The capacity of such an object 3. (noun) A projecting ledge that resembles such an object. 4. (noun) A reef, shoal or sandbar.
Đang tải ví dụ mở rộng...