soar
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. Hành động nhảy vọt. 2. 3. (b) Bay cao với ít nỗ lực, như một con chim. 4. 5. (b) Để tiếp tục bay cao nhờ tàu lượn hoặc những máy bay không có sức mạnh khác. 6. (b) Để vươn lên, đặc biệt là nhanh chóng hoặc cao bất thường. Bảy.
1. (noun) The act of soaring. 2. (noun) An upward flight. 3. (verb) To fly high with little effort, like a bird. 4. (verb) To mount upward on wings, or as on wings. 5. (verb) To remain aloft by means of a glider or other unpowered aircraft. 6. (verb) To rise, especially rapidly or unusually high. 7. (verb) To rise in thought, spirits, or imagination; to be exalted in mood.
Đang tải ví dụ mở rộng...