sofa
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. (noun) Một khu vực lớn của một tòa nhà, thường được phủ thảm, được dùng để ngồi. 2. Một cái ghế được nâng lên với một hoặc hai đầu, đủ dài để cung cấp chỗ ở thoải mái cho hai hoặc nhiều người. 3. (b) Để cung cấp cho một hoặc nhiều sofa. 4. (b)
1. (noun) A raised area of a building's floor, usually covered with carpeting, used for sitting. 2. (noun) (furniture) An upholstered seat with a raised back and one or two raised ends, long enough to comfortably accommodate two or more people. 3. (verb) To furnish with one or more sofas. 4. (verb) To seat or lay down on a sofa.
Đang tải ví dụ mở rộng...