Mục từ 7

solder

ˈsɑːdɚ
/sa.dər/
Phát âm gần giống
sa-d3r #12. Different sounds › O group 4: sold/solder/soldier/shot/shoot/shout/short/show/shower/rot/riot/root

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm solder

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Bất kỳ các hợp kim được kết hợp dễ dàng, thường là các đồng vị bằng thiếc và chì, được dùng để vá, áo khoác, hoặc tham gia các vật kim loại, thường là nhỏ. 2. (v) Để ghép các món đồ lại với nhau, hoặc để phủ chúng với nhau. 3. (n) Nói theo nghĩa bóng, hoàn cảnh hoặc cảm xúc gắn bó chặt chẽ với nhau những điều hoặc những người tương tự

🇺🇸 English

1. (n) Any of various easily-melted alloys, commonly of tin and lead, that are used to mend, coat, or join metal objects, usually small. 2. (v) To join items together, or to coat them with solder. 3. (n) Figuratively, circumstances or emotions that strongly bond things or persons together in analogy to solder that joins metals. 4. (v) (figuratively) To join things as if with solder.

Đang tải ví dụ mở rộng...