soup
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. Bất cứ món nào trong số các món thường được làm bằng cách kết hợp các chất lỏng, chẳng hạn như nước hoặc cổ phiếu với các thành phần khác như thịt và rau, đều góp phần vào hương vị và kết cấu. 2. 3. (b) Để cho ăn: để nấu súp hoặc ăn. 4.
1. (noun) Any of various dishes commonly made by combining liquids, such as water or stock with other ingredients, such as meat and vegetables, that contribute flavor and texture. 2. (noun) Any mixture or substance suggestive of soup consistency. 3. (verb) To feed: to provide with soup or a meal. 4. (verb) To develop (film) in a (chemical) developing solution.
Đang tải ví dụ mở rộng...