Mục từ 4

soup

ˈsuːp
/sup/
soup #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OU

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm soup

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Bất cứ món nào trong số các món thường được làm bằng cách kết hợp các chất lỏng, chẳng hạn như nước hoặc cổ phiếu với các thành phần khác như thịt và rau, đều góp phần vào hương vị và kết cấu. 2. 3. (b) Để cho ăn: để nấu súp hoặc ăn. 4.

🇺🇸 English

1. (noun) Any of various dishes commonly made by combining liquids, such as water or stock with other ingredients, such as meat and vegetables, that contribute flavor and texture. 2. (noun) Any mixture or substance suggestive of soup consistency. 3. (verb) To feed: to provide with soup or a meal. 4. (verb) To develop (film) in a (chemical) developing solution.

Đang tải ví dụ mở rộng...