stationary
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. (adj) Không di chuyển. 2. (adj) Không thể di chuyển. 3. Không thay đổi. 4. (n) (bsolete, hiếm) Một trong những người, hoặc những người, là đứng yên, chẳng hạn như một hành tinh mà dường như nó không có chuyển động tiến bộ hay ngược lại. 5. (n) Đánh dấu văn phòng. [Những tài liệu, phong bì, nhân viên văn phòng]
1. (adj) Not moving. 2. (adj) Incapable of being moved. 3. (adj) Unchanging. 4. (n) (obsolete, rare) One who, or that which, is stationary, such as a planet when apparently it has neither progressive nor retrograde motion. 5. (n) Misspelling of stationery. [Writing materials, envelopes, office materials.]
Đang tải ví dụ mở rộng...