Mục từ 5

statue

ˈstæˌtʃuː
/stæ.tfu/
st@-tfu #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1*T: Initial/patient/negotiate/mention/Question/actual/picture/mature/statue/righteous/Equation/Total/title/Listen

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm statue

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một tác phẩm nghệ thuật ba chiều, thường đại diện cho một người hoặc động vật, thường được tạo ra bằng cách điêu khắc, chạm khắc, đúc hoặc đúc. 2. (danh từ) Một bức chân dung. 3. (động từ) Tạo thành một bức tượng; biến thành một bức tượng.

🇺🇸 English

1. (noun) A three-dimensional work of art, usually representing a person or animal, usually created by sculpting, carving, molding, or casting. 2. (noun) A portrait. 3. (verb) To form a statue of; to make into a statue.

Đang tải ví dụ mở rộng...