Mục từ 7

supper

ˈsʌpɚ
/sʌ.pər/
s^-p3r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 12. >U/^: Sun/but/dull/butter/supper/umbrella

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm supper

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Thực phẩm tiêu thụ trước khi đi ngủ. 2. (danh từ) Bất kỳ bữa ăn nào được ăn vào buổi tối; bữa tối được ăn vào buổi tối, thay vì vào buổi trưa. 3. (danh từ) Một bữa ăn từ một cửa hàng khoai tây chiên bao gồm một món ăn chiên giòn với khoai tây chiên. 4. (động từ) Để tiêu thụ một bữa ăn nhẹ trước khi nghỉ hưu. 5. (động từ) Ăn tối (xem ở trên).

🇺🇸 English

1. (noun) Food consumed before going to bed. 2. (noun) Any meal eaten in the evening; dinner eaten in the evening, rather than at noon. 3. (noun) A meal from a chip shop consisting of a deep-fried food with chips. 4. (verb) To consume a snack before retiring. 5. (verb) To eat dinner (see above).

Đang tải ví dụ mở rộng...