Mục từ 6

tennis

ˈtɛnəs
/te.nɪs/
te-n1s #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 3. >E/e/: Bed, tennis, leggy, better, egg, freed, mete

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm tennis

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một môn thể thao được chơi bởi hai người chơi (hoặc bốn người đánh đôi), người luân phiên đánh bóng qua lưới bằng vợt. 2. (danh từ) Một trận đấu trong môn thể thao này. 3. (danh từ) Một trò chơi trước đó, trong đó một quả bóng được đẩy qua lại, hoặc tiếp tục chuyển động bằng cách đánh nó bằng một cây vợt hoặc bằng tay mở. 4. (động từ) Chơi tennis. 5. (động từ) Lái xe lùi và tiến như một quả bóng tennis.

🇺🇸 English

1. (noun) A sport played by two players (or four in doubles), who alternately strike the ball over a net using racquets. 2. (noun) A match in this sport. 3. (noun) An earlier game in which a ball is driven to and fro, or kept in motion by striking it with a racquet or with the open hand. 4. (verb) To play tennis. 5. (verb) To drive backward and forward like a tennis ball.

Đang tải ví dụ mở rộng...