Mục từ 11

their

ˈðeɚ
/d'er/
Phát âm gần giống
their #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › EI

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm their

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adv) Đánh dấu ở đó. [ Chú thích] Ở một nơi hay một địa điểm nào đó (được khẳng định, ngụ ý hoặc chỉ ra khác) mà người ta cảm thấy cách xa, hoặc ở một khoảng cách tương đối xa, diễn giả (ở đây).

🇺🇸 English

1. (adv) Misspelling of there. [(location) In or at a place or location (stated, implied or otherwise indicated) that is perceived to be away from, or at a relative distance from, the speaker (compare here).]

Đang tải ví dụ mở rộng...