11
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/d/
Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder
voiced
alveolar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (adv) Đánh dấu ở đó. [ Chú thích] Ở một nơi hay một địa điểm nào đó (được khẳng định, ngụ ý hoặc chỉ ra khác) mà người ta cảm thấy cách xa, hoặc ở một khoảng cách tương đối xa, diễn giả (ở đây).
🇺🇸 English
1. (adv) Misspelling of there. [(location) In or at a place or location (stated, implied or otherwise indicated) that is perceived to be away from, or at a relative distance from, the speaker (compare here).]
Đang tải ví dụ mở rộng...